0903 23 55 15

sales01.proline@gmail.com

giay bao ho an toanban le giay bao hogiay bao ho lao dong cao cap
Quảng cáo
giay bao ho cao cap GEAgiay bao ho cao cap ARESgiay bao ho cao cap BORNEO

Giầy bảo hộ cao cấp ERMES S3 SRC

Giầy bảo hộ lao động
Giầy bảo hộ cao cấp ERMES S3 SRC
  • Giầy bảo hộ lao động
  • Giầy bảo hộ lao động

GIẦY BẢO HỘ LAO ĐỘNG CAO CẤP ERMES S3 SRC

Ưu điểm           : Mũi giầy, đế giầy làm từ composite chịu lực, không chứa kim loại, trọng lượng nhẹ, linh hoạt, độ bền cao

Tính năng        : Chống dầu mỡ, chống thấm nước, chống va đập, chống đâm xuyên, chống trơn trượt, chống sốc, chống tĩnh điện

Xuất xứ             : ITALIA

Tiêu chuẩn SX : S3 SRC EN 20345:2011

Kích cỡ            : 35-48

Download hồ sơ kỹ thuật sản phẩm:

     

 

Giá bán: 0 đ

Số lượng trong kho:

Size353637383940414243444546
SL (đôi)66126

VIDEO THỰC TẾ VỀ GIẦY BẢO HỘ LAO ĐỘNG ERMES S3 SRC

MỘT SỐ HÌNH ẢNH THỰC TẾ VỀ GIẦY BẢO HỘ LAO ĐỘNG CAO CẤP ERMES S3 SRC

Giầy bảo hộ lao động cao cấp ERMES S3 SRC, được sản xuất bởi hãng EXENA Srl, một trong những thương hiệu nổi tiếng nhất ITALIA cũng như trên toàn thế giới, với sứ mệnh đem đến cho người sử dụng những sản phẩm chất lượng cao, an toàn và thoải mái. Mục tiêu chính của EXENA là giảm thiểu tối đa những nguy cơ chấn thương cho người lao động, đồng thời giúp người lao động cảm thấy tự tin, linh hoạt hơn trong việc di chuyển, qua đó làm tăng năng suất và hiệu quả công việc

giay bao ho lao dong cao cap ERMES S3 SRC

Những ưu điểm nổi bật của giầy bảo hộ lao động cao cấp ERMES S3 SRC là:

  • Mũ giầy: làm từ da, thấm hút hơi ẩm tốt – giúp chân luôn thông thoáng, và được xử lý chống thấm nước bề mặt ngoài

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật của mũ giầy bảo hộ lao động ERMES S3 SRC và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động ERMES

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

5.3.1.2

Lực dính chặt giữa mũ giầy và đế giầy

3,8 N/mm

  • ≥ 3,0 N/mm

5.3.2.2

Chiều dài bên trong của mũi giầy (L)

Size 36 : L = 40,0mm

Size 42 : L = 42,0mm

Size 48 : L = 45,0mm

≥ 34,0mm

≥ 39,0mm

≥ 42,0mm

5.3.2.3

Khoảng cách thông thủy nhỏ nhất của mũi giầy sau khi chịu va đập (L)

Size 36 : L = 13,5mm

Size 42 : L = 14,0mm

Size 48: L = 15,0mm

≥ 12,5mm

≥ 14,0mm

≥ 15,0mm

5.3.2.4

Khoảng cách thông thủy nhỏ nhất của mũi giầy sau khi bị nén (L)

Size 36 : L = 14,0mm

Size 42 : L = 15,5mm

Size 48: L = 15,5mm

≥ 12,5mm

≥ 14,0mm

≥ 15,0mm

5.4.3

Cường độ kéo đứt của da làm mũ giầy

Size 36 = 177 N

Size 42 = 174 N

Size 48 = 175 N

≥ 120 N

5.4.6

Khả năng thấm hút nước mặt trong mũ giầy

Size 36 = 3,1 mg/(cm2h)

Size 42 = 3,1 mg/(cm2h)

Size 48 = 3,1 mg/(cm2h)

≥ 0,8 mg/(cm2h)

giay bao ho lao dong cao cap ERMES S3 SRC

  • Lớp lót: làm từ sợi tổng hợp, có khả năng thấm hút mồ hôi tốt, chống mài mòn

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật của lớp lót của giầy bảo hộ lao động ERMES S3 SRC và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động ERMES

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

5.5.1

Cường độ kéo đứt của lớp lót phía sau giầy

Size 36 = 25 N

Size 42 = 25 N

Size 48 = 23 N

  • ≥ 15 N

5.5.2

Khả năng chống mài mòn của lớp lót phía sau giầy

  • Ở trạng thái khô:

Sau 51,200 lần bẻ, bề mặt giầy không xuất hiện lỗ

  • Ở trạng thái ướt:

Sau 25,600 lần bẻ, bề mặt không xuất hiện lỗ

Bề mặt không xuất hiện lỗ trước 51,200 lần bẻ ở trạng thái khô và 25,600 lần bẻ ở trạng thái ướt

5.5.3

Khả năng thấm hút nước của lớp lót phía sau giầy

Size 36 = 7,7 mg/(cm2h)

Size 42 = 7,7 mg/(cm2h)

Size 48 = 7,7 mg/(cm2h)

  • ≥ 2,0 mg/(cm2h)

giay bao ho lao dong cao cap ERMES S3 SRC

  • Tấm lót bên trong giầy: Có độ dày 3,5mm, mềm, xốp, giúp người sử dụng thoải mái, ít mỏi khi đứng lâu; có thể tháo rời tấm lót để giặt, làm sạch và tái sử dụng

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật của tấm lót bên trong giầy bảo hộ lao động ERMES S3 SRC và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động ERMES

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

5.7.1

Chiều dày của tấm lót

Size 36 = 3,5mm

Size 42 = 3,5mm

Size 48 = 3,5mm

  • ≥ 2,0mm

5.7.3

Khả năng thấm hút nước của tấm lót

Size 36 = 72 mg/cm2

Size 42 = 72 mg/cm2

Size 48 = 72 mg/cm2

  • ≥ 70 mg/cm2

giay bao ho lao dong cao cap ERMES S3 SRC

  • Đế giầy: được làm từ Polyurethane tỷ trọng cao, chống trơn trượt, chống mài mòn, chống sốc, chống tĩnh điện

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật của đế giầy bảo hộ lao động ERMES S3 SRC và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động ERMES

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

5.8.1.1

Độ dày kỹ thuật « d1 »

Size 36 = 6,0mm

Size 42 = 6,0mm

Size 48 = 6,0mm

  • ≥ 4,0mm

5.8.2

Cường độ xé rách của đế giầy

Size 36 = 10,4 kN/m

Size 42 = 10,5 kN/m

Size 48 = 10,5 kN/m

  • ≥ 8 kN/m

5.8.3

Khả năng chống mài mòn của đế giầy

Thể tích mòn size 36 = 58 mm3

Thể tích mòn size 42 = 58 mm3

Thể tích mòn size 48 = 59 mm3

≤ 150 mm3

5.8.4

Khả năng kháng uốn của đế giầy

Size 36 = 2,5mm

Size 42 = 2,5mm

Size 48 = 2,5mm

≤ 4,0 mm

5.8.5

Khả năng chống thủy phân của đế giầy

Size 36 = 1,5mm

Size 42 = 1,5mm

Size 48 = 1,5mm

≤ 6,0 mm

5.8.6

Lực dính lớp giữa của đế giầy

Size 36 = 3,7 N/mm

Size 42 = 3,7 N/mm

Size 48 = 3,7 N/mm

≥ 3,0 N/mm

giay bao ho lao dong cao cap ERMES S3 SRC

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật khác của giầy bảo hộ lao động ERMES S3 SRC và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động ERMES

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

6.2.1.1.2

Khả năng chống đâm xuyên của đế giầy

Dưới tác động của lực đâm xuyên 1,100 N, đế giầy không bị thủng

  • ≥ 1,100 N

6.2.2.2

Độ chống tĩnh điện

1,00x10e9 Ohm

10e5 – 10e9 Ohm

6.2.4

Khả năng hấp thụ năng lượng

Size 36 = 22,0 J

Size 42 = 25,0 J

Size 48 = 27,0 J

≥ 20J

6.3

Khả năng chống thấm nước từ ngoài vào

0,1 g

≤ 0,2g

6.4.2

Khả năng chống dầu của đế giầy

Độ nở thể tích size 36 = 1,0%

Độ nở thể tích size 42 = 1,0%

Độ nở thể tích size 48 = 1,0%

≤ 12%

 

 

Sản phẩm cùng loại
Xin chào, chúng tôi có thể giúp gì cho bạn?
 
 
 
 
 
Thiết kế website         
 
 
 
^ Về đầu trang