0903 23 55 15

sales01.proline@gmail.com

giay bao ho an toanban le giay bao hogiay bao ho lao dong cao cap
Quảng cáo
giay bao ho cao cap GEAgiay bao ho cao cap ARESgiay bao ho cao cap BORNEO

Giầy bảo hộ cách điện FRANKLIN

Giầy bảo hộ lao động
Giầy bảo hộ cách điện FRANKLIN

GIẦY BẢO HỘ LAO ĐỘNG CÁCH ĐIỆN FRANKLIN

Ưu điểm           : Mũi giầy, đế giầy làm từ composite chịu lực, không chứa kim loại, trọng lượng nhẹ, linh hoạt, độ bền cao

Tính năng        : Chống dầu mỡ, chống thấm nước, chống va đập, chống đâm xuyên, chống trơn trượt, chống sốc, cách điện 18,000V (CSA Z195)

Xuất xứ             : ITALIA

Tiêu chuẩn SX : EN 20345:2012

Kích cỡ            : 39-47

Download hồ sơ kỹ thuật sản phẩm:

 

Giá bán: 0 đ

Số lượng trong kho:

Size353637383940414243444546
SL (đôi)11

Giầy bảo hộ lao động cách điện cao cấp FRANKLIN, được sản xuất bởi hãng GIASCO Srl, một trong những thương hiệu nổi tiếng nhất ITALIA cũng như trên toàn thế giới, với sứ mệnh đem đến cho người sử dụng những sản phẩm chất lượng cao, an toàn và thoải mái. Mục tiêu chính của GIASCO là giảm thiểu tối đa những nguy cơ chấn thương cho người lao động, đồng thời giúp người lao động cảm thấy tự tin, linh hoạt hơn trong việc di chuyển, qua đó làm tăng năng suất và hiệu quả công việc

Những ưu điểm nổi bật của giầy bảo hộ lao động cách điện cao cấp FRANKLIN là:

  • Mũ giầy: làm từ da, thấm hút hơi ẩm tốt – giúp chân luôn thông thoáng, và được xử lý chống thấm nước bề mặt ngoài

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật của mũ giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

5.3.1.2

Lực dính chặt giữa mũ giầy và đế giầy

4,1 N/mm

  • ≥ 3,0 N/mm

5.3.2.3

Khoảng cách thông thủy nhỏ nhất của mũi giầy sau khi chịu va đập (L)

Size 39 : L = 16,0mm

Size 42 : L = 17,0mm

Size 47: L = 22,0mm

≥ 13,5mm

≥ 14,0mm

≥ 15,0mm

5.3.2.4

Khoảng cách thông thủy nhỏ nhất của mũi giầy sau khi bị nén (L)

Size 39 : L = 15,0mm

Size 42 : L = 15,0mm

Size 47: L = 17,0mm

≥ 13,5mm

≥ 14,0mm

≥ 15,0mm

5.4.3

Cường độ kéo đứt của da làm mũ giầy

Size 39 = 149 N

Size 42 = 165 N

Size 47 = 160 N

≥ 120 N

5.4.6

Khả năng thấm hút nước mặt trong mũ giầy

Size 39 = 1,5 mg/(cm2h)

Size 42 = 1,6 mg/(cm2h)

Size 47 = 1,6 mg/(cm2h)

≥ 0,8 mg/(cm2h)

giầy cách điện cao cấp FRANKLIN

 

  • Lớp lót: làm từ sợi tổng hợp, có khả năng thấm hút mồ hôi tốt, chống mài mòn

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật của lớp lót của giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

5.5.1

Cường độ kéo đứt của lớp lót phía sau giầy

Size 39 = 25 N

Size 42 = 27 N

Size 47 = 24 N

  • ≥ 15 N

5.5.2

Khả năng chống mài mòn của lớp lót giầy

  • Ở trạng thái khô:

Sau 25,600 lần bẻ, bề mặt giầy không xuất hiện lỗ

  • Ở trạng thái ướt:

Sau 12,800 lần bẻ, bề mặt không xuất hiện lỗ

Bề mặt không xuất hiện lỗ trước 25,600 lần bẻ ở trạng thái khô và 12,800 lần bẻ ở trạng thái ướt

5.5.3

Khả năng thấm hút nước của lớp lót phía sau giầy

Size 39 = 32,2 mg/(cm2h)

Size 42 = 32,6 mg/(cm2h)

Size 47 = 32,4 mg/(cm2h)

  • ≥ 2,0 mg/(cm2h)

giầy cách điện cao cấp FRANKLIN

 

  • Tấm lót bên trong giầy: Có độ dày 3,5mm, mềm, xốp, giúp người sử dụng thoải mái, ít mỏi khi đứng lâu; có thể tháo rời tấm lót để giặt, làm sạch và tái sử dụng

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật của tấm lót bên trong giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

5.7.1

Chiều dày của tấm lót

Size 39 = 3,5mm

Size 42 = 3,5mm

Size 47 = 3,5mm

  • ≥ 2,0mm

5.7.3

Khả năng thấm hút nước của tấm lót

Size 39 = 80 mg/cm2

Size 42 = 85 mg/cm2

Size 47 = 85 mg/cm2

  • ≥ 70 mg/cm2

 

giầy cách điện cao cấp FRANKLIN

  • Đế giầy: được làm từ Polyurethane tỷ trọng cao, chống trơn trượt, chống mài mòn, chống sốc, chống tĩnh điện

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật của đế giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động cách điện  FRANKLIN

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

5.8.1.1

Độ dày kỹ thuật « d1 »

Size 39 = 5,5mm

Size 42 = 4,4mm

Size 47 = 6,5mm

  • ≥ 4,0mm

5.8.2

Cường độ xé rách của đế giầy

Size 39 = 13,6 kN/m

Size 42 = 14,9 kN/m

Size 47 = 15,0 kN/m

  • ≥ 8 kN/m

5.8.3

Khả năng chống mài mòn của đế giầy

Thể tích mòn Size 39 = 138 mm3

Thể tích mòn size 42 = 132 mm3

Thể tích mòn Size 47 = 135 mm3

≤ 150 mm3

5.8.4

Khả năng kháng uốn của đế giầy

Size 39 = 3,0mm

Size 42 = 0,8mm

Size 47 = 2,0mm

≤ 4,0 mm

5.8.5

Khả năng chống thủy phân của đế giầy

Size 39 = 0 mm

Size 42 = 0 mm

Size 47 = 0 mm

≤ 6,0 mm

5.8.6

Lực dính lớp giữa của đế giầy

Size 39 = 7,8 N/mm

Size 42 = 8,1 N/mm

Size 47 = 8,0 N/mm

≥ 3,0 N/mm

 

 

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật khác của giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN và tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn EN ISO 20345:2011

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN

Yêu cầu của tiêu chuẩn EN ISO 20345 :2011

Theo điều

Tên tiêu chí

6.2.1.1.2

Khả năng chống đâm xuyên của đế giầy

Dưới tác động của lực đâm xuyên 1,100 N, đế giầy không bị thủng

  • ≥ 1,100 N

6.2.2.2

Độ chống tĩnh điện

1,00x10e9 Ohm

10e5 – 10e9 Ohm

6.2.4

Khả năng hấp thụ năng lượng

Size 39 = 41,0 J

Size 42 = 40,0 J

Size 47 = 45,0 J

≥ 20J

6.3

Khả năng chống thấm nước từ ngoài vào

0,0 g

≤ 0,2g

6.4.2

Khả năng chống dầu của đế giầy

Độ nở thể tích Size 39 = 1,9%

Độ nở thể tích size 42 = 1,3%

Độ nở thể tích Size 47 = 0,8%

≤ 12%

giầy cách điện cao cấp FRANKLIN

giầy cách điện cao cấp FRANKLIN

 

Bảng so sánh các thông số kỹ thuật về khả năng cách điện của giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN và tiêu chuẩn ASTM F2412-11 và CSA Z195-09

Các tiêu chí theo tiêu chuẩn ASTM F2412-11 p.9 và CSA Z195-09 cl.4.6-6.5.2

Kết quả kiểm nghiệm đối với giầy bảo hộ lao động cách điện FRANKLIN

Yêu cầu của tiêu chuẩn ASTM F2412-11 và CSA Z195-09

Theo điều

Tên tiêu chí

ASTM F2412-11 p.9

(CSA Z195-09 cl.4.6-6.5.2)

 

Khả năng cách điện (EH) 18kV/60Hz

Thời gian : 1 phút

Bước tăng : 1kV/sec

  • Size 39 :

+ Phải : 0,45 mA

+ Trái : 0,44 mA

  • Size 42 :

+ Phải : 0,43 mA

+ Trái : 0,45 mA

  • Size 47 :

+ Phải : 0,44 mA

+ Trái : 0,45 mA

 

≤ 1,0 mA

Khả năng cách điện (EH) 20kV/60Hz

Thời gian : 1 phút

Bước tăng : 1kV/sec

  • Size 39 :

+ Phải : 0,59 mA

+ Trái : 0,57 mA

  • Size 42 :

+ Phải : 0,55 mA

+ Trái : 0,58 mA

  • Size 47 :

+ Phải : 0,57 mA

+ Trái : 0,59 mA

 

≤ 1,0 mA

 

 

Sản phẩm cùng loại
Xin chào, chúng tôi có thể giúp gì cho bạn?
 
 
Thiết kế website     
 
 
 
^ Về đầu trang